| Thương hiệu | Thương hiệu khác |
| Tiêu chuẩn Áp suất | JIS 10K, PN10, PN16 |
MẶT BÍCH THÉP BS4504 | PN10, PN16, PN20, PN25, PN30, PN40
| Tiêu chuẩn kết nối | BS4504 |
| Kích thước | DN15 - DN1000 |
| Công dụng | Nối van, bơm, thiết bị và đoạn ống bằng bu lông trong hệ thống đường ống công nghiệp |
Mặt bích thép BS4504 là loại mặt bích tròn chế tạo từ thép, có kích thước kết nối theo tiêu chuẩn BS 4504 của Anh. Sản phẩm thường được dùng để nối van, bơm, thiết bị và đoạn ống bằng bu lông trong hệ thống đường ống công nghiệp. Mỗi mặt bích được gọi theo cặp thông số DN (đường kính danh nghĩa) và PN (áp suất danh nghĩa tính theo bar), ví dụ BS4504 PN16 DN100.
Ở các cấp PN phổ biến, kích thước kết nối của hai tiêu chuẩn BS 4504 và BS EN 1092-1 gần như tương đương. Nên mặt bích BS4504 có thể lắp khớp với van và phụ kiện theo chuẩn EN 1092-1, DIN 2501 hay ISO 7005 cùng cấp PN. Tuy nhiên, với các đơn hàng cho dự án, Quý khách vẫn nên đối chiếu bản vẽ kỹ thuật trước khi đặt hàng.

Tổng quan về mặt bích thép BS4504
Mặt bích thép BS4504 là phụ kiện nối ống dạng đĩa. Ở giữa là lỗ cho lưu chất đi qua, xung quanh là vòng lỗ bu lông để siết hai mặt bích đối diện với một lớp gioăng ở giữa. Kiểu nối này giữ kín đường ống và cho phép tháo ra khi cần bảo trì, thay van hoặc thay đoạn ống, điều mà mối hàn liền không làm được.
Ưu điểm của mặt bích thép BS4504
- Kích thước kết nối được tiêu chuẩn hóa, nên mặt bích BS4504 cùng DN và PN lắp khớp với van, bơm, khớp nối mềm và các thiết bị lọc cùng tiêu chuẩn, mà không cần gia công thêm.
- Thân thép nguyên khối chịu lực siết bu lông, rung động và tải trọng đường ống tốt hơn các loại mặt bích gang hay nhựa ở cùng kích thước.
- Dải kích cỡ rộng từ DN15 đến DN1000.
- Mối nối tháo lắp được giúp rút ngắn thời gian dừng hệ thống khi bảo dưỡng, và bề mặt có thể xử lý bằng nhiều lớp phủ khác nhau.
Tuy nhiên, mối nối mặt bích cần sử dụng gioăng và bộ bu lông đúng cấp, siết theo trình tự chéo để lực ép đều, nếu không sẽ rất dễ rò rỉ ở mép gioăng. Với môi chất có tính ăn mòn mạnh thì không nên dùng mặt bích thép carbon, mà nên cân nhắc đổi qua mặt bích inox.
Ứng dụng thực tế của mặt bích thép BS4504
Mặt bích thép BS4504 xuất hiện ở hầu hết các hệ thống đường ống công nghiệp và dân dụng quy mô lớn như:
- Cấp thoát nước đô thị, khu công nghiệp, tòa nhà và chung cư
- Hệ thống PCCC và hệ thống phun nước
- Trạm bơm, đầu hút và đầu đẩy của máy bơm
- Hệ thống HVAC, đường nước lạnh và nước giải nhiệt của chiller
- Xử lý nước thải và nước cấp công nghiệp
- Nhà máy thủy điện, nhiệt điện và đóng tàu
- Đường nước, khí phụ trợ trong nhà máy thực phẩm, đồ uống
- Hóa chất, lọc dầu ở những tuyến ống có vật liệu và áp suất phù hợp theo thiết kế
Phân loại mặt bích BS4504 theo áp suất
Các cấp áp suất thường dùng của mặt bích BS4504 là PN6, PN10, PN16, PN25 và PN40. PN (Pressure Nominal) là áp suất danh nghĩa tính bằng bar ở nhiệt độ tham chiếu khoảng 20°C.
Cấp PN | Áp suất danh nghĩa | Môi trường thường dùng (tham khảo) |
PN6 | 6 bar (0,6 MPa) | Đường ống áp thấp: nước kỹ thuật, thoát nước, phía hút của bơm |
PN10 | 10 bar (1,0 MPa) | Cấp thoát nước thông dụng, tòa nhà thấp và trung tầng, nước giải nhiệt |
PN16 | 16 bar (1,6 MPa) | Cấp nước tòa nhà cao tầng, đường đẩy bơm, PCCC, nước lạnh chiller |
PN25 | 25 bar (2,5 MPa) | Tuyến áp lực cao hơn trong công nghiệp, đường đẩy bơm cao áp |
PN40 | 40 bar (4,0 MPa) | Áp suất cao: nhà máy điện, hóa chất, dầu khí theo thiết kế |
Phân loại mặt bích thép BS4504 theo lớp phủ bề mặt chống gỉ
Bảng so sánh nhanh 3 loại mặt bích thép BS4504
Tiêu chí | Nguyên bản | Nhúng nóng | Mạ điện phân |
Lớp bảo vệ | Không có lớp kim loại, thường phủ dầu hoặc sơn lót tạm | Lớp kẽm và hợp kim kẽm sắt tạo bằng cách nhúng trong kẽm nóng chảy | Lớp kẽm mỏng tạo bằng điện phân |
Độ dày lớp phủ điển hình | Không áp dụng | Trung bình tối thiểu khoảng 85 µm với thép dày trên 6 mm (ISO 1461) | Thường khoảng 5 đến 25 µm |
Ngoại quan | Màu thép tối, có dầu | Xám bạc, hơi nhám | Sáng, mịn, đều màu |
Môi trường phù hợp | Trong nhà khô, hoặc sẽ sơn phủ hoàn thiện sau lắp | Ngoài trời, ẩm, hố van, trạm bơm | Trong nhà, khô, cần ngoại quan gọn |
Lưu ý | Cần bảo quản nơi khô ráo | Có thể cần kiểm tra mặt làm kín và lỗ bu lông | Không nên dùng ngoài trời hoặc nơi ẩm liên tục |
Mặt bích thép nguyên bản
Đây là mặt bích thép gia công xong và xuất xưởng, bề mặt chỉ có lớp dầu hoặc sơn lót chống gỉ tạm cho quá trình vận chuyển và lưu kho. Dạng này phù hợp với đường ống lắp trong nhà khô ráo, hoặc các tuyến sẽ được sơn hoàn thiện sau khi lắp, như đường ống PCCC sơn đỏ hay đường ống bọc bảo ôn. So với 2 loại mặt bích còn lại, dòng sản phẩm này có chi phí thấp nhất, nhưng cần bảo quản kỹ và xử lý bề mặt ngay khi vừa thi công xong.

Mặt bích mạ kẽm nhúng nóng
Mặt bích thép BS4504 sẽ được nhúng trong kẽm nóng chảy, để hình thành lớp phủ kẽm bám vào thân thép. Theo tiêu chuẩn ISO1461 lớp phủ kẽm phải có độ dày trung bình tối thiểu khoảng 85 µm với loại mặt bích thép dày trên 6 mm. Lớp phủ dày giúp mặt bích chịu được môi trường ngoài trời, hố van ẩm hay khu vực trạm bơm tốt hơn nhiều so với mạ điện phân.
Có vài điểm cần lưu ý khi dùng. Bu lông, đai ốc và long đền nên có cùng lớp bảo vệ để mối nối không gỉ từ phần ốc vít. Mặt làm kín và lỗ bu lông cần được kiểm tra vì lớp kẽm dày có thể làm lỗ chặt hơn. Nếu mặt bích hàn vào ống tại công trình, vùng hàn sẽ mất lớp mạ và cần dặm lại bằng sơn giàu kẽm.

Mặt bích mạ kẽm điện phân
Lớp kẽm tạo bằng điện phân mỏng và đều hơn nhiều, thường khoảng 5 đến 25 µm, ít làm thay đổi kích thước chi tiết và cho bề mặt sáng đẹp. Dạng này phù hợp với đường ống lắp trong nhà, khô ráo, nơi ngoại quan quan trọng hoặc cần giữ dung sai chặt. Do lớp kẽm mỏng, khả năng chống gỉ kém hơn loại mặt bích nhúng nóng trong cùng điều kiện, nên tránh dùng ở vị trí ngoài trời hoặc độ ẩm cao.

Đơn Vị Cung Cấp Mặt Bích Uy Tín Tại Việt Nam
Mặt bích là hạng mục dễ mua sai nhất vì nhìn bên ngoài các cấp PN sẽ trông gần như giống nhau. Khi chọn đơn vị cung cấp, nên kiểm tra bốn điểm: hồ sơ CO, CQ, ký hiệu dập trên mặt bích (tiêu chuẩn, PN, DN, vật liệu hoặc thương hiệu), kích thước đo thực tế so với bảng tiêu chuẩn (đường kính ngoài, vòng tâm lỗ, số lỗ), và khả năng cung cấp đồng bộ cả gioăng, bu lông đi kèm.
Công ty TNHH TM DV An Phú Thành có trụ sở tại Hóc Môn, TP.HCM, hoạt động hơn 17 năm trong lĩnh vực van công nghiệp và phụ kiện đường ống. Mặt bích thép BS4504 tại An Phú Thành có các kích cỡ từ DN15 đến DN1000, nguồn hàng nhập uy tín từ Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan, Malaysia và Việt Nam. Mỗi lô hàng để có đầy đủ chứng từ, chứng nhận xuất xứ và chính sách bảo hành rõ ràng. Bên cạnh đó, chúng tôi còn hỗ trợ giao hàng trên toàn quốc.
Tham khảo thêm các hình ảnh thực tế mặt bích thép BS4504 của An Phú Thành ở bên dưới.


Quý Khách cần báo giá mặt bích BS4504 theo DN, PN và lớp phủ cụ thể, hoặc cần chọn mặt bích khớp với van, bơm đang dùng, vui lòng liên hệ Hotline 0946 729 913 hay nhắn Zalo OA của An Phú Thành. Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm của An Phú Thành luôn hân hạnh được phục vụ Quý Khách.
NÂNG TẦM DỰ ÁN CÙNG
AN PHÚ THÀNH
Quý khách cần tư vấn sản phẩm hoặc nhận báo giá? Để lại thông tin, đội ngũ kỹ thuật của An Phú Thành sẽ liên hệ trong 24h.




